clearing

Không tìm thấy từ "clearing"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khoảng đất trống trong rừng : Một khu vực đất trong rừng nơi cây cối đã bị dọn sạch hoặc mọc thưa thớt, tạo ra một không gian mở. Sự thanh toán (tài chính) : Hành động hoàn tất việc chuyển tiền và giải quyết các nghĩa vụ tài chính giữa các ngân hàng, đặc biệt là với séc. Sự dọn dẹp, phát quang : Hành động loại bỏ vật cản, cây cối hoặc các vật thể để tạo ra một không gian tr...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Kinh tế, Tài chính) Sự thanh toán bù trừ : Quy trình xử lý và ổn định các giao dịch tài chính, trong đó các nghĩa vụ thanh toán giữa các bên được tính toán và chỉ số tiền ròng còn lại được chuyển giao. Sự dọn sạch, sự phát quang : Hành động làm cho một khu vực trở nên sạch sẽ, thông thoáng hoặc không còn vật cản. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le clearing des...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The act of removing solid particles from a liquid : The process of making a liquid clear or pure by removing impurities or sediment. 2. The act of freeing from suspicion : The action of proving someone is innocent or removing doubts about their guilt. 3. A tract of land with few or no trees in the middle of a wooded area : An open area within a forest where trees are absent...

See full definition →