clearance
Words Mentioning "clearance"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cho phép, sự chấp thuận : Sự cho phép chính thức để tiến hành một hành động nào đó, thường từ một cơ quan có thẩm quyền. Khoảng trống, độ hở : Khoảng không gian trống hoặc khoảng cách cần thiết để một vật có thể đi qua hoặc di chuyển mà không bị va chạm. Sự thanh toán, sự giải quyết : Hành động hoàn tất một giao dịch tài chính hoặc thủ tục hành chính, như thanh toán séc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Hệ số thanh thải : Trong y học, "clearance" chỉ một thông số định lượng khả năng loại bỏ một chất (như creatinine, thuốc) ra khỏi huyết tương bởi một cơ quan (như thận, gan) trong một đơn vị thời gian. Đây là một phép đo quan trọng để đánh giá chức năng của các cơ quan này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La clearance de la créatinine est un indicateur d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Official permission or authorization to proceed : An official approval or authorization, often from an authority, that allows something to happen or someone to proceed. The act of clearing or the state of being cleared : The process of removing objects, obstacles, or people from a space, or the resulting empty state. The distance between two objects, especially a moving object...
See full definition →