clause

/'klætə/
Học thuật
Thân thiện
clause

A lawyer reviews a clause in a contract.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):

    • Mệnh đề: Một nhóm từ chứa một chủ ngữ một động từ, có thể một phần của câu hoặc đôi khi một câu hoàn chỉnh. diễn đạt một ý tưởng cấu trúc ngữ pháp rõ ràng.
  2. Danh từ (Pháp , Hiệp ước):

    • Điều khoản: Một điều kiện, quy định hoặc phần riêng biệt trong một văn bản pháp , hợp đồng, di chúc hoặc hiệp ước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Ngôn ngữ học):

    • The sentence has two clauses. (Câu đó hai mệnh đề.)
    • "When it rains" is a dependent clause. ("Khi trời mưa" một mệnh đề phụ thuộc.)
  • Danh từ (Pháp ):

    • Please read clause 5 of the contract carefully. (Vui lòng đọc kỹ điều khoản 5 của hợp đồng.)
    • A confidentiality clause was added to the agreement. (Một điều khoản bảo mật đã được thêm vào thỏa thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "escape clause": điều khoản miễn trừ, cho phép một bên thoát khỏi nghĩa vụ trong những điều kiện nhất định.

    • The contract includes an escape clause in case of force majeure. (Hợp đồng bao gồm một điều khoản miễn trừ trong trường hợp bất khả kháng.)
  • "grandfather clause": điều khoản miễn trừ cho phép các thực thể hoặc cá nhân hiện tại tiếp tục hoạt động theo các quy tắc .

    • The new law has a grandfather clause for existing businesses. (Luật mới một điều khoản miễn trừ cho các doanh nghiệp hiện .)
Biến thể từ gần giống
  • Main clause / Independent clause (n): Mệnh đề chính, mệnh đề độc lập (có thể đứng thành câu riêng biệt).
  • Subordinate clause / Dependent clause (n): Mệnh đề phụ, mệnh đề phụ thuộc (không thể đứng thành câu riêng biệt).
  • Relative clause (n): Mệnh đề quan hệ (bắt đầu bằng đại từ quan hệ như who, which, that).
  • Non-disclosure clause (n): Điều khoản không tiết lộ thông tin.
  • Penalty clause (n): Điều khoản phạt.
Từ đồng nghĩa
  • Ngữ cảnh ngôn ngữ học: Phrase (cụm từ - không chứa đủ chủ ngữ động từ), Sentence (câu).
  • Ngữ cảnh pháp : Provision (điều khoản, quy định), Article (điều), Stipulation (điều khoản quy định), Condition (điều kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "clause")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "clause")

clause

A lawyer reviews a clause in a contract.

danh từ
  1. (ngôn ngữ học) mệnh đề
    • main clause
      mệnh đề chính
    • subordinate clause
      mệnh đề phụ
  2. điều khoản (của một hiệp ước...)