claie
Không tìm thấy từ "claie"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Phên mắt cáo : Một tấm hoặc khung bằng gỗ, tre, nứa... được đan thưa, thường dùng để phơi, sấy hoặc lọc các vật liệu. Lưới mắt cáo : Cấu trúc dạng lưới có các ô hình thoi hoặc vuông, thường làm bằng kim loại, dùng để rào chắn hoặc lọc. Ví dụ sử dụng (Phơi quả trên những tấm phên mắt cáo.) (Một tấm lưới mắt cáo bằng dây thép bảo vệ cửa sổ tầng hầm.) (Người làm phô...
See full definition →