citrine

Không tìm thấy từ "citrine"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Xitrin (khoáng chất) : Một loại đá quý, một biến thể màu vàng đến vàng nâu của thạch anh (quartz), có giá trị bán quý. Màu vàng chanh : Màu sắc vàng tươi, giống như màu vỏ quả chanh. Tính từ : Có màu vàng chanh : Mô tả màu sắc vàng tươi, sáng giống màu vỏ chanh. Ví dụ sử dụng Danh từ (khoáng chất) : She wore a beautiful necklace with a citrine pendant. (Cô ấy đeo một chiếc...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có màu vàng chanh : Mô tả một màu vàng nhạt, trong và tươi sáng, giống như màu của quả chanh chín. La robe est d'un jaune citrine éclatant. (Chiếc váy có màu vàng chanh rực rỡ.) Danh từ giống cái : (Khoáng vật học) Xitrin, thạch anh vàng : Một loại đá quý thuộc họ thạch anh, có màu vàng đến vàng nâu, thường được sử dụng trong trang sức. Elle porte une bague sertie d'une bel...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A semiprecious yellow quartz resembling topaz : Citrine is a variety of quartz, a mineral, known for its transparent yellow to brownish-orange color. Examples of Usage Noun : The jeweler showed her a beautiful necklace set with citrine. Natural citrine is rarer than its heat-treated counterpart, amethyst. Advanced Usage As a color descriptor : While primarily a noun for the ge...

See full definition →