citrine

/si'trin/
Học thuật
Thân thiện
citrine

A jeweler holds a polished citrine gemstone up to the light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Xitrin (khoáng chất): Một loại đá quý, một biến thể màu vàng đến vàng nâu của thạch anh (quartz), giá trị bán quý.
    • Màu vàng chanh: Màu sắc vàng tươi, giống như màu vỏ quả chanh.
  2. Tính từ:

    • màu vàng chanh: Mô tả màu sắc vàng tươi, sáng giống màu vỏ chanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (khoáng chất):

    • She wore a beautiful necklace with a citrine pendant. ( ấy đeo một chiếc vòng cổ đẹp có mặt đá xitrin.)
    • Citrine is often used in jewelry because of its warm color. (Xitrin thường được dùng trong đồ trang sức nhờ màu sắc ấm áp.)
  • Danh từ (màu sắc):

    • The artist mixed yellow and green to achieve a perfect citrine. (Họa sĩ pha trộn màu vàng xanh để đạt được màu vàng chanh hoàn hảo.)
  • Tính từ:

    • She painted her room a lovely citrine shade. ( ấy sơn phòng mình một màu vàng chanh đáng yêu.)
    • The citrine fabric looked vibrant in the sunlight. (Tấm vải màu vàng chanh trông thật rực rỡ dưới ánh nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh đá quý khoáng vật học, citrine thường được phân biệt với thạch anh vàng tự nhiên thạch anh tím (amethyst) được xử lý nhiệt để màu vàng.
  • Trong mô tả màu sắc, citrine có thể được dùng trong các lĩnh vực như thời trang, thiết kế nội thất nghệ thuật để chỉ một sắc thái vàng cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Citrine quartz: Thạch anh xitrin, cách gọi đầy đủ hơn cho loại đá này.
  • Lemon yellow: Vàng chanh (từ đồng nghĩa mô tả màu sắc, không phải tên đá).
Từ đồng nghĩa
  • Yellow quartz: Thạch anh vàng (chỉ loại đá).
  • Gold quartz: Thạch anh vàng kim (chỉ loại đá).
  • Lemon-colored: màu chanh (chỉ màu sắc).
Thành ngữ liên quan
citrine

A jeweler holds a polished citrine gemstone up to the light.

tính từ
  1. màu vỏ chanh
danh từ
  1. (khoáng chất) Xitrin

Từ gần giống

Từ chứa "citrine"