cirque

/'sə:k/
Học thuật
Thân thiện
cirque

A small, clear lake fills the cirque at the base of the towering cliffs.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa , Địa chất):
    • Đài vòng, hõm núi hình bán nguyệt: Một lòng chảo hoặc hốc núi hình dạng giống như cái bát hoặc hình bán nguyệt, với các vách dốc đứng, thường được tạo ra bởi sự xói mòn của sông băng. Đây nghĩa chuyên ngành phổ biến nhất.
    • Trường đua, trường đấu (nghĩa cổ, thơ ca): Một đấu trường hoặc không gian tròn, nơi diễn ra các cuộc đua hoặc thi đấu. Nghĩa này hiện nay ít được sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Địa chất):

    • The hikers reached a beautiful glacial cirque at the top of the mountain. (Những người leo núi đã tới một đài vòng băng hà tuyệt đẹp trên đỉnh núi.)
    • A small, clear lake often forms in the bottom of a cirque. (Một hồ nước nhỏ, trong vắt thường hình thànhđáy của một đài vòng.)
  • Danh từ (Nghĩa cổ):

    • The poet described the ancient cirque where chariots raced. (Nhà thơ đã miêu tả trường đua cổ đại nơi những cỗ xe ngựa thi đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glacial cirque": Đài vòng băng hà. Đây thuật ngữ chính xác để chỉ loại địa hình này, nhấn mạnh nguồn gốc hình thành từ sông băng.
    • The valley was shaped by a series of glacial cirques. (Thung lũng được hình thành bởi một chuỗi các đài vòng băng hà.)
Biến thể từ gần giống
  • Corrie (n): Đài vòng (một từ đồng nghĩa phổ biến khác trong địa chất, thường dùng ở Scotland).
  • Cwm (n): Đài vòng (một từ đồng nghĩa khác, nguồn gốc từ tiếng Wales).
Từ đồng nghĩa
  • Địa chất: Corrie, cwm.
  • Nghĩa cổ: Arena, amphitheater (đấu trường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "cirque".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cirque".

cirque

A small, clear lake fills the cirque at the base of the towering cliffs.

danh từ
  1. (thơ ca) trường đua, trường đấu
  2. (địa ,địa chất) đài vòng

Từ đồng nghĩa