circumboreal

Học thuật
Thân thiện
circumboreal

The circumboreal forest stretches across the continents.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc phân bố xung quanh khu vực phía Bắc của Trái Đất: "circumboreal" mô tả các loài sinh vật, quần xã sinh vật hoặc hiện tượng tự nhiên phạm vi phân bố bao quanh các vùng phía bắc của địa cầu, đặc biệt xung quanh vành đai Bắc Cực các vùng ôn đới lạnh phía Bắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The brown bear has a circumboreal distribution. (Gấu nâu sự phân bố circumboreal.)
    • Many circumboreal plant species are adapted to long, cold winters. (Nhiều loài thực vật circumboreal thích nghi với mùa đông dài lạnh giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh vật học địa sinh vật: Thuật ngữ này thường được dùng trong các văn bản khoa học để mô tả phạm vi phân bố của các loài trên toàn cầu.
    • The study focused on the migration patterns of circumboreal birds. (Nghiên cứu tập trung vào các kiểu di cư của các loài chim circumboreal.)
Biến thể từ gần giống
  • Boreal (adj): (thuộc về) phương Bắc, miền bắc. Đây từ gốc tạo nên "circumboreal".
    • The boreal forest stretches across Canada. (Rừng phương Bắc trải dài khắp Canada.)
Từ đồng nghĩa
  • Northern-hemisphere: (thuộc) Bắc bán cầu.
  • Holarctic: (thuộc) vùng địa sinh vật Toàn Bắc, bao gồm các vùng cực ôn đới của Bắc bán cầu.
circumboreal

The circumboreal forest stretches across the continents.

Adjective
  1. phương Bắc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự