boreal

/'bɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
boreal

The boreal forest stretches across the northern landscape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phương bắc, ở phía bắc: "boreal" mô tả những thứ liên quan đến, nằm ở, hoặc đến từ khu vực phía bắc, đặc biệt vùng cực bắc.
    • Thuộc về gió bắc: "boreal" cũng có thể mô tả những đặc điểm liên quan đến gió từ phương bắc thổi tới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The boreal forest stretches across Canada and Russia. (Rừng phương bắc trải dài khắp Canada Nga.)
    • They studied the climate of the boreal regions. (Họ nghiên cứu khí hậu của các vùng phương bắc.)
    • A cold, boreal wind swept across the plain. (Một cơn gió lạnh từ phương bắc thổi qua đồng bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thiên văn học: Các chòm sao "boreal signs of the Zodiac" chỉ những chòm sao nằmphía bắc của hoàng đạo.

    • Aquarius is considered a boreal constellation. (Bảo Bình được coi một chòm sao phương bắc.)
  • Trong địa sinh vật: "boreal" thường dùng để chỉ các khu vực sinh thái đặc trưng ở vĩ độ cao phía bắc.

    • The boreal zone is known for its coniferous trees and harsh winters. (Vùng ôn đới lạnh phương bắc nổi tiếng với cây kim mùa đông khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Boreas (danh từ riêng): Trong thần thoại Hy Lạp, đây tên của vị thần gió bắc.
  • Aurora borealis (danh từ): Cực quang phương bắc, một hiện tượng ánh sáng tự nhiên trên bầu trờivùng cực bắc.
Từ đồng nghĩa
  • Northern: thuộc về phía bắc.
  • Arctic: thuộc về vùng cực bắc, Bắc Cực.
  • Northerly: theo hướng bắc, từ phía bắc tới.
Từ trái nghĩa
  • Austral: thuộc về phương nam.
  • Southern: thuộc về phía nam.
boreal

The boreal forest stretches across the northern landscape.

tính từ
  1. bắc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống