circle

Không tìm thấy từ "circle"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hình tròn, đường tròn : Một hình phẳng trong đó tất cả các điểm trên đường biên đều cách đều một điểm cố định ở trung tâm. Nhóm người, giới : Một nhóm người có chung sở thích, nghề nghiệp hoặc mối quan hệ xã hội. Phạm vi, lĩnh vực : Phạm vi hoạt động, ảnh hưởng hoặc quan tâm. Sự tuần hoàn, chu kỳ : Một chuỗi sự kiện lặp đi lặp lại. Hàng ghế hình vòng cung : (Thường trong nh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A perfectly round two-dimensional shape : A closed curve where every point is equidistant from a fixed center point. A group of people with shared interests or connections : An unofficial association or social group. A curved arrangement, often of seats or objects : Something approximating the circular shape, such as a ring of chairs or a tier in a theater. A circular path or...

See full definition →