cinch
Words Containing "cinch"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điều rất dễ dàng, việc dễ như trở bàn tay : Một việc gì đó có thể hoàn thành một cách dễ dàng, không cần nỗ lực nhiều. Điều chắc chắn, kết quả đã được đảm bảo : Một kết quả hoặc sự việc được coi là không thể tránh khỏi hoặc đã được quyết định trước. (Chuyên ngành) Đai thắt yên ngựa : Một dây đai bằng da hoặc vải bền, được buộc quanh bụng ngựa để giữ chặt yên cương. Động từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A sure thing; something very easy or certain : A "cinch" is something that is guaranteed to happen or is very easy to accomplish. A strap for holding a saddle on a horse : A "cinch" is a strong band fastened around a horse's belly to secure the saddle. (Card games) A specific type of all-fours game : In some card games, "cinch" refers to a variant where players bid for the rig...
See full definition →