cime

Không tìm thấy từ "cime"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Ngọn, đỉnh : Phần cao nhất, chóp của một vật thể, thường là núi hoặc cây. (Nghĩa bóng) Đỉnh cao : Điểm cao nhất, mức độ tột đỉnh của một khái niệm trừu tượng như tư tưởng, sự nghiệp, hay nghệ thuật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les alpinistes ont atteint la cime de la montagne. (Các nhà leo núi đã chinh phục được đỉnh núi.) On aperçoit la cime des arbres au-d...

See full definition →