cigale

Không tìm thấy từ "cigale"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Con ve sầu : Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh đều (Hemiptera), họ Ve sầu (Cicadidae), nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng vào mùa hè. Chúng thường sống nhiều năm dưới lòng đất ở dạng ấu trùng trước khi lột xác thành con trưởng thành. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le chant de la cigale est le symbole de l'été en Provence. (Tiếng hát của con ve sầu là biểu tượng c...

See full definition →