chè

Học thuật
Thân thiện
chè

Một người đang thưởng thức một bát chè đậu xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây chè: Một loại cây nhỡ, răng cưa, hoa màu trắng, quả ba múi, được trồng chủ yếu để lấy , búp nụ dùng pha nước uống.
    • chè (trà): Sản phẩm từ , búp của cây chè đã qua chế biến, dùng để pha thành thức uống.
    • Món chè: Một món ăn ngọt của Việt Nam, thường được nấu từ đường hoặc mật kết hợp với các nguyên liệu bột như gạo, đậu, khoai, bột năng, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây/ chè):

    • Vùng trung du phía Bắc trồng rất nhiều chè. (Vùng trung du phía Bắc trồng rất nhiều cây chè.)
    • tôi thích uống một ấm chè nóng mỗi sáng. ( tôi thích uống một ấm trà nóng mỗi sáng.)
    • Công việc chính của họ hái chè. (Công việc chính của họ hái chè.)
  • Danh từ (món ăn):

    • Trời nóng, ăn một bát chè đậu đen thì rất mát. (Trời nóng, ăn một bát chè đậu đen thì rất mát.)
    • Chè bưởi một món ăn vặt rất được yêu thích. (Chè bưởi một món ăn vặt rất được yêu thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pha chè": Hành động chế biến chè khô với nước nóng để tạo thành nước uống.

    • Nghệ thuật pha chè rất tinh tế. (Nghệ thuật pha trà rất tinh tế.)
  • "Nấu chè": Hành động chế biến món chè từ các nguyên liệu.

    • Mẹ tôi nấu chè ngô rất ngon. (Mẹ tôi nấu chè ngô rất ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Trà: Từ Hán Việt đồng nghĩa, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn hoặc chỉ sản phẩm từ cây chè dùng để uống.

    • Trà đạo (Nghệ thuật thưởng trà).
    • Trà sữa (Thức uống pha từ trà sữa).
  • Chè tươi: chè tươi chưa qua chế biến (ủ, sao, ) nhiều, thường dùng nấu nước uống.

  • Chè khô: chè đã qua chế biến để bảo quản được lâu.
Từ đồng nghĩa
  • Trà (đối với nghĩa chè pha nước uống).
  • Xôi nước (một cách gọi khác của một số loại chè đặc, gần nghĩa với món ăn).
Các cụm từ liên quan
  • Hái chè: Hành động thu hoạch búp chè trên cây.

    • ấy dậy từ sớm để đi hái chè. ( ấy dậy từ sớm để đi hái chè.)
  • Thưởng chè/trà: Uống thưởng thức nước chè/trà.

    • Ông cụ thích thưởng chè mỗi chiều. (Ông cụ thích thưởng trà mỗi chiều.)
  • Ăn chè: Dùng món chè.

    • Tụi trẻ con rất thích ăn chè. (Bọn trẻ con rất thích ăn chè.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Miếng trầu đầu câu chuyện, chén trà đầu cơn say": Nhấn mạnh vai trò của trà (chè) như một chất xúc tác trong giao tiếp, tạo không khí thân mật.
  • "Nóng như nước chè tươi": Thành ngữ von cơn nóng giận bộc phát nhanh mạnh, giống như nước chè tươi vừa mới nấu xong còn rất nóng.
chè

Một người đang thưởng thức một bát chè đậu xanh.

  1. 1 d. Cây nhỡ răng cưa, hoa màu trắng, quả ba múi, trồng để lấy , búp, nụ pha nước uống. Hái chè. Pha chè.
  2. 2 d. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất bột như gạo, đậu, v.v.