che

Học thuật
Thân thiện
che

Một người nông dân dùng cái che để ép mía lấy nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng một vật để ngăn hoặc phủ lên, làm cho không còn nhìn thấy được. Hành động làm khuất đi, che khuất một vật, một người hoặc một phần của họ khỏi tầm nhìn.
    • Dùng một vật để ngăn cản, bảo vệ khỏi một tác động từ bên ngoài. Hành động tạo ra một lớp bảo vệ chống lại các yếu tố như mưa, nắng, gió, bụi.
  2. Danh từ:

    • Dụng cụ ép mía thô sơ, thường dùng sức kéo (trâu, ) để làm quay hai trục lớn, ép nước mía. Một công cụ lao động truyền thống trong sản xuất đường thủ công.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy che miệng khi cười. (Hành động dùng tay để che đi miệng đang cười.)
    • Đám mây đen che khuất mặt trời. (Đám mây đã làm cho mặt trời không còn nhìn thấy được.)
    • Họ dùng tấm bạt lớn để che mưa cho hàng hóa. (Hành động dùng bạt để bảo vệ hàng hóa khỏi bị ướt.)
    • Cây có thể che nắng rất tốt. (Cây tạo ra bóng râm, bảo vệ người dùng khỏi ánh nắng.)
  • Danh từ:

    • Ngày xưa, người ta dùng che trâu kéo để ép mía lấy nước. (Mô tả về công cụ ép mía truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Che giấu": Giấu giếm, không cho người khác biết (thường thông tin, sự thật, cảm xúc tiêu cực).
    • Anh ta cố che giấu sự thất vọng của mình.
  • "Che chở": Bảo vệ, bao bọc, đùm bọc (thường mang ý nghĩa trìu mến, yêu thương).
    • Cha mẹ luôn che chở cho con cái.
  • "Che đậy": Tìm cách làm cho một sự việc xấu, một khuyết điểm không bị lộ ra.
    • Hắn tìm mọi cách để che đậy tội lỗi.
Biến thể từ gần giống
  • Che đậy (động từ): Hành động giấu giếm, làm cho khó nhận thấy (thường với ý nghĩa tiêu cực).
  • Che phủ (động từ): Phủ lên một diện tích rộng, bao trùm.
    • Tuyết trắng che phủ cả ngọn núi.
  • Che khuất (động từ): Làm cho hoàn toàn không nhìn thấy được do bị vật khác chắn ngang.
  • Che chắn (động từ): Dựng lên vật chắn để bảo vệ.
    • Hàng rào che chắn cho khu vườn khỏi gió mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa che khuất): Phủ, bao phủ, chắn, khuất.
  • Động từ (nghĩa bảo vệ): Bảo vệ, chở che, bảo hộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Che đi: Hành động che để làm mất đi, giấu đi.
    • ấy dùng son để che đi vết thâm trên môi.
  • Che lại: Hành động che một lần nữa hoặc che sau khi đã mở ra.
    • Nhớ che lại nắp giếng sau khi sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "Vải thưa che mắt thánh": Chỉ việc giấu giếm một cách vụng về, không thể che mắt được người tinh ý, sáng suốt.
  • "Gió chiều nào che chiều ấy": Chỉ thái độ xu thời, không lập trường, chỉ biết theo phe nào lợi cho mình.
che

Một người nông dân dùng cái che để ép mía lấy nước.

  1. 1 d. Dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.
  2. 2 đg. 1 Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên. Che miệng cười. Mây che khuất mặt trăng. Vải thưa che mắt thánh (tng.). 2 Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài. Phủ vải bạt che mưa. Che bụi. Gió chiều nào che chiều ấy (tng.).