choke
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tắc nghẽn, sự nghẹt : "choke" có thể chỉ tình trạng bị tắc hoặc nghẹt, làm cản trở luồng không khí hoặc chất lỏng. Bộ phận điều tiết không khí : Trong động cơ, "choke" là một van hoặc bướm ga dùng để điều chỉnh lượng không khí vào động cơ khi khởi động. Cuộn cảm kháng : Trong điện tử, "choke" là một cuộn dây có độ tự cảm cao, dùng để ngăn chặn dòng điện xoay chiều tần số...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive and intransitive) : To have severe difficulty in breathing because something is blocking or constricting the throat : To experience a physical obstruction in the airway. To cause someone or something to have severe difficulty in breathing by blocking or constricting the throat : To physically obstruct the airway of a person, animal, or engine. To fail to perform adeq...
See full definition →