chatterbox

/'tʃætəbɔks/
Học thuật
Thân thiện
chatterbox

A little girl is a chatterbox at the dinner table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay nói, người ba hoa: Một người, đặc biệt một đứa trẻ, nói rất nhiều, liên tục đôi khi về những chuyện không quan trọng.
    • (Từ lóng, ) Súng liên thanh: Một loại khí tự động tốc độ bắn rất nhanh, tạo ra âm thanh liên tục như lời nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):
    • My little sister is a real chatterbox; she talks from morning till night. (Em gái tôi đúng một đứa bé líu lo; nói từ sáng đến tối.)
    • He's known as the office chatterbox because he always has a story to tell. (Anh ấy được biết đến như người hay nói chuyện của văn phòng lúc nào cũng chuyện để kể.)
  • Danh từ (nghĩa lóng, ):
    • The soldiers were armed with chatterboxes. (Những người lính được trang bị súng liên thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hài hước, trìu mến hơn chỉ trích, đặc biệt khi dùng cho trẻ em. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, có thể hàm ý người nói hơi phiền toái.
    • Oh, you're such a cheerful chatterbox today! (Ôi, hôm nay con một đứa bé vui vẻ hay nói quá!)
Biến thể từ gần giống
  • Chatter (động từ): nói liên tục, nhanh thường về những chuyện vụn vặt.
    • The birds chattered in the trees. (Những con chim ríu rít trên cây.)
  • Chatty (tính từ): thích nói chuyện, dễ bắt chuyện.
    • She's in a chatty mood this morning. ( ấy đang tâm trạng thích nói chuyện sáng nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Motormouth (danh từ, thân mật): người nói rất nhanh nhiều.
  • Blabbermouth (danh từ): người hay tiết lộ bí mật nói quá nhiều.
  • Talkative person (cụm danh từ): người hay nói (trung lập hơn).
Từ trái nghĩa
  • Taciturn person (cụm danh từ): người ít nói, trầm mặc.
  • Silent type (cụm danh từ, thân mật): mẫu người trầm lặng.
Thành ngữ liên quan
  • To have the gift of the gab: tài ăn nói, nói chuyện lưu loát thuyết phục. (Thành ngữ này nhấn mạnh kỹ năng, trong khi "chatterbox" nhấn mạnh số lượng lời nói).
    • He has the gift of the gab and could sell anything. (Anh ta tài ăn nói có thể bán được bất cứ thứ .)
chatterbox

A little girl is a chatterbox at the dinner table.

danh từ
  1. đứa bé nói líu lo
  2. người ba hoa, người hay nói huyên thiên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng liên thanh

Từ có nhắc đến "chatterbox"