charade

/ʃə'rɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
charade

Une famille joue à une charade dans le salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lối đố chữ, trò chơi đố chữ: Một trò chơi trong đó người chơi phải diễn tả một từ hoặc cụm từ không được nói, thường thông qua hành động hoặc hình vẽ, để những người khác đoán.
    • Sự giả vờ, sự giả tạo: Hành động hoặc tình huống giả vờ một cách lộ liễu dễ nhận thấykhông thật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons joué à la charade pendant la soirée. (Chúng tôi đã chơi trò đố chữ trong buổi tối.)
    • Ses excuses n'étaient qu'une charade pour cacher la vérité. (Lời xin lỗi của anh ta chỉmột sự giả vờ để che giấu sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être une charade": là một điều bí ẩn hoặc khó hiểu.

    • Son comportement est une véritable charade. (Hành vi của anh ta thực sựmột điều bí ẩn.)
  • "déchiffrer une charade": giải mã một câu đố hoặc một tình huống phức tạp.

    • Les détectives ont mis du temps à déchiffrer cette charade. (Các thám tử đã mất thời gian để giải mã tình huống phức tạp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Charader (động từ, hiếm dùng): chơi trò đố chữ hoặc giả vờ.
  • Charade muette (cụm danh từ): một dạng của trò chơi charade nơi người diễn tả chỉ được sử dụng hành động câm (không nói, không viết).
Từ đồng nghĩa
  • Devinette: câu đố, câu hỏi đố (thường bằng lời nói).
  • Simulacre: sự giả vờ, hình thức bề ngoài (mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Comédie: trò hề, sự giả tạo (nhấn mạnh sự không chân thật).
Thành ngữ liên quan
  • Une charade vivante: một bí ẩn sống, một người hoặc điều đó rất khó hiểu.
    • Ce vieux manuscrit est une charade vivante pour les historiens. (Bản thảo cổ nàymột bí ẩn sống đối với các nhà sử học.)
charade

Une famille joue à une charade dans le salon.

danh từ giống cái
  1. lối đố chắp chữ