caviar

/'kæviɑ:/ Cách viết khác : (caviare) /'kæviɑ:/
Học thuật
Thân thiện
caviar

A small spoonful of black caviar rests on a blini with a dollop of crème fraîche.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Không đếm được):
    • Trứng cá muối: Một món ăn xa xỉ, đắt tiền, được làm từ trứng cá tươi (thường từ các loài cá tầm) đã được ướp muối. Đây một loại thức ăn khai vị (hors d'oeuvre).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She ordered toast with caviar and champagne. ( ấy gọi bánh mì nướng với trứng cá muối sâm panh.)
    • Caviar is often considered a symbol of luxury. (Trứng cá muối thường được coi biểu tượng của sự xa xỉ.)
    • The price of high-quality caviar is very expensive. (Giá của trứng cá muối chất lượng cao rất đắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caviar to the general": Một thành ngữ nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, ý chỉ thứ đó quá tinh tế, quý giá hoặc phức tạp để có thể được đánh giá cao hoặc hiểu bởi số đông công chúng (giống như "đàn gảy tai trâu").
    • His abstract paintings are like caviar to the general; few people appreciate them. (Những bức tranh trừu tượng của anh ấy giống như đàn gảy tai trâu; rất ít người đánh giá cao chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Caviare: Cách viết khác, ít phổ biến hơn của "caviar".
  • Roe (danh từ): Trứng cá nói chung, chưa qua chế biến hoặc đã chế biến.
  • Sturgeon caviar / Beluga caviar (cụm danh từ): Các loại trứng cá muối cụ thể từ cá tầm, thường được đánh giá cao nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Salted fish roe: Trứng cá ướp muối (cách mô tả chung).
  • Luxury delicacy: Đặc sản xa xỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Caviar to the general: Như đã giải thíchmục trên, có nghĩa thứ đó quá cao cấp hoặc phức tạp so với thị hiếu đại chúng.
caviar

A small spoonful of black caviar rests on a blini with a dollop of crème fraîche.

danh từ
  1. caviar trứng cá muối

Idioms

  • caviar to the general
    đàn gảy tải trâu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "caviar"