carte

Không tìm thấy từ "carte"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thực đơn, danh sách món ăn : "carte" là một từ mượn từ tiếng Pháp, thường dùng để chỉ thực đơn trong nhà hàng, đặc biệt là khi liệt kê các món ăn có sẵn. Từ này thường xuất hiện trong cụm "à la carte" (gọi món riêng lẻ) hoặc "menu à la carte" (thực đơn theo món). Ví dụ sử dụng Danh từ : The waiter handed us the carte with a list of today's specials. (Người phục vụ đưa cho c...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tấm bìa cứng, bìa bồi : Vật liệu mỏng, cứng, thường làm từ giấy nén. Tấm, tấm thẻ : Một mảnh nhỏ, phẳng, thường bằng bìa cứng hoặc nhựa, dùng để ghi thông tin. Thực đơn, bảng món ăn : Danh sách các món ăn và đồ uống có sẵn tại một nhà hàng. Bản đồ : Hình vẽ biểu thị các đặc điểm địa lý của một khu vực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a écrit son nom sur un mo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A list of dishes available at a restaurant; a menu. Usage The word "carte" is a formal or somewhat old-fashioned term for a restaurant's menu. It is often used in the context of fine dining or in French-style establishments. It refers specifically to the physical or printed list from which a diner makes their selection. Examples The waiter presented us with the carte and recom...

See full definition →