carbohydrate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hyđrat cacbon, cacbohydrat : Một nhóm hợp chất hữu cơ phổ biến, là thành phần cấu trúc thiết yếu của tế bào sống và là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể động vật và con người. Chúng bao gồm các đường đơn giản và các chất có phân tử lớn như tinh bột và chất xơ. Chất bột đường : Tên gọi thông dụng trong dinh dưỡng học, chỉ các chất có trong thực phẩm như đường, tinh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An essential structural component of living cells and source of energy for animals; includes simple sugars with small molecules as well as macromolecular substances; are classified according to the number of monosaccharide groups they contain : A carbohydrate is an organic compound composed of carbon, hydrogen, and oxygen, serving as a primary energy source and structural mate...
See full definition →