caravan

Không tìm thấy từ "caravan"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đoàn lữ hành, đoàn người đi buôn : Một nhóm người, thường là thương nhân hoặc người hành hương, di chuyển cùng nhau qua sa mạc hoặc vùng đất nguy hiểm để được an toàn. Nhà lưu động, xe moóc ở được : Một loại xe (thường là xe kéo) được trang bị như một nơi ở tạm thời, có thể di chuyển được, dùng cho các kỳ nghỉ hoặc cắm trại. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ancient caravan cross...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A vehicle equipped as a home : A caravan is a wheeled vehicle, often towed by a car, that is designed for people to live in temporarily, especially while traveling or on holiday. A group traveling together : A caravan is a group of people, vehicles, or pack animals (like camels or mules) traveling together, often for safety or trade across long distances or difficult terrain....

See full definition →