carat

Không tìm thấy từ "carat"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đơn vị đo trọng lượng cho đá quý : Một "carat" là đơn vị đo lường tiêu chuẩn quốc tế cho trọng lượng của đá quý như kim cương, ngọc lục bảo hay hồng ngọc. Một carat bằng 200 miligam (0.2 gam). Đơn vị đo độ tinh khiết của vàng : "Carat" (thường được viết là 'karat' trong tiếng Anh Mỹ khi nói về vàng) dùng để chỉ tỷ lệ vàng nguyên chất trong một hợp kim. Vàng 24 carat là vàng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cara (đơn vị đo khối lượng) : Một đơn vị đo khối lượng dùng cho đá quý, đặc biệt là kim cương. Một carat bằng 0,2 gam. Cara (đơn vị đo độ tinh khiết) : Một đơn vị đo độ tinh khiết của vàng, biểu thị tỷ lệ vàng nguyên chất trong hợp kim. Vàng nguyên chất là 24 carat . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Or de 18 carats. (Vàng 18 cara.) Diamant de 10 carats. (Kim cươn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A unit of measurement for the purity of gold : A carat (abbreviated as 'kt' or 'K') indicates the proportion of pure gold in an alloy, with pure gold defined as 24 carats. For example, 18-karat gold is 75% pure gold. A unit of mass for gemstones : A metric carat is a standard unit of weight equal to 200 milligrams (0.2 grams), used specifically for measuring diamonds and other...

See full definition →