carapace
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mai, giáp cứng : Lớp vỏ cứng, bảo vệ ở mặt lưng của một số loài động vật như rùa, cua, tôm và các loài chân đốt khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : The turtle retreated into its protective carapace. (Con rùa rút vào trong cái mai bảo vệ của nó.) Scientists study the growth rings on a crab's carapace to determine its age. (Các nhà khoa học nghiên cứu các vòng tăng trưởng trên mai...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Động vật học) Mai, vỏ : Lớp vỏ cứng bảo vệ ở lưng của một số loài động vật như rùa, cua, tôm hùm. (Địa chất, địa lý) Khiên : Một vùng nền cổ, tương đối ổn định, của vỏ Trái Đất. (Nghĩa bóng) Vỏ bảo vệ : Thái độ, tính cách hoặc hành vi mà một người dùng để che giấu cảm xúc thật hoặc bảo vệ bản thân khỏi sự tổn thương. Ví dụ sử dụng Nghĩa động vật học : La carapace...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A hard, protective outer shell : A carapace is the hard, bony, or chitinous shield that covers the back (dorsal side) of certain animals, such as turtles, crustaceans (crabs, lobsters), and some arthropods like scorpions. Its primary function is to protect the animal's vital organs. Examples of Usage The turtle retreated completely into its carapace when it sensed danger. T...
See full definition →