capter

Không tìm thấy từ "capter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tranh thủ, lấy lòng, tìm cách giành lấy (một cách tinh tế hoặc có mưu tính) : Hành động tác động để có được lòng tin, sự ủng hộ hoặc lợi ích từ ai đó. Bắt, thu (tín hiệu, sóng) : Hành động tiếp nhận hoặc thu hút một tín hiệu vô tuyến, điện, hoặc một dòng chảy. Thu hồi, thu gom : Hành động thu lại hoặc tập trung một thứ gì đó (như bụi, chất thải). Ví dụ sử dụng Ngoại đ...

See full definition →