capitate

/'kæpiteit/ Cách viết khác : (capitated) /'kæpiteitid/
Học thuật
Thân thiện
capitate

The flower's capitate cluster of tiny blooms attracts many bees.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Anatomy - Giải phẫu học):

    • hình đầu, phình tođầu: Dùng để mô tả một cấu trúc, đặc biệt một phần của xương hoặc thực vật, phần cuối phình to tròn giống như cái đầu.
    • Tập trung thành một đầu: Chỉ sự sắp xếp các phần tử tập hợp lại thành một khối trònđỉnh.
  2. Danh từ (Anatomy - Giải phẫu học):

    • Xương thuyền (xương cổ tay): Tên một xương cụ thểcổ tay người, hình dáng tròn, nằmhàng xương cổ tay gần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The capitate bone is one of the eight carpal bones. (Xương thuyền một trong tám xương cổ tay.)
    • Some fungi have a capitate stem, swollen at the tip. (Một số loài nấm cuống hình đầu, phình tođỉnh.)
  • Danh từ:

    • A fracture of the capitate can cause significant wrist pain. (Gãy xương thuyền có thể gây đau cổ tay đáng kể.)
    • The capitate articulates with several other bones in the wrist. (Xương thuyền khớp với một số xương kháccổ tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học: Dùng để mô tả phần cuống của nhụy hoa hoặc một bộ phận thực vật phình to thành hình cầuđầu.
    • The flower has a capitate stigma. (Hoa đầu nhụy hình đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Capitation (n): Thuế đánh theo đầu người; một khoản phí hoặc thanh toán cố định tính cho mỗi cá nhân. (LƯU Ý: Từ này có nghĩa khác biệt, liên quan đến từ gốc "caput" - cái đầu, nhưng không mô tả hình dáng).
  • Capitulum (n): Một cụm hoa nhỏ dày đặc, thường gặphọ Cúc; trong giải phẫu, cũng có thể chỉ một phần đầu nhỏ, tròn của xương.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Head-shaped (hình cái đầu), globose (hình cầu), rounded (tròn).
  • Danh từ (cho xương): Os capitatum (tên tiếng Latinh của xương).
Thành ngữ liên quan
capitate

The flower's capitate cluster of tiny blooms attracts many bees.

tính từ
  1. hình đầu

Từ tương tự

Từ chứa "capitate"