capitate
/'kæpiteit/ Cách viết khác : (capitated) /'kæpiteitid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (Anatomy - Giải phẫu học):
- Có hình đầu, phình to ở đầu: Dùng để mô tả một cấu trúc, đặc biệt là một phần của xương hoặc thực vật, có phần cuối phình to và tròn giống như cái đầu.
- Tập trung thành một đầu: Chỉ sự sắp xếp mà các phần tử tập hợp lại thành một khối tròn ở đỉnh.
Danh từ (Anatomy - Giải phẫu học):
- Xương thuyền (xương cổ tay): Tên một xương cụ thể ở cổ tay người, có hình dáng tròn, nằm ở hàng xương cổ tay gần.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The capitate bone is one of the eight carpal bones. (Xương thuyền là một trong tám xương cổ tay.)
- Some fungi have a capitate stem, swollen at the tip. (Một số loài nấm có cuống hình đầu, phình to ở đỉnh.)
Danh từ:
- A fracture of the capitate can cause significant wrist pain. (Gãy xương thuyền có thể gây đau cổ tay đáng kể.)
- The capitate articulates with several other bones in the wrist. (Xương thuyền khớp với một số xương khác ở cổ tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong thực vật học: Dùng để mô tả phần cuống của nhụy hoa hoặc một bộ phận thực vật phình to thành hình cầu ở đầu.
- The flower has a capitate stigma. (Hoa có đầu nhụy hình đầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Capitation (n): Thuế đánh theo đầu người; một khoản phí hoặc thanh toán cố định tính cho mỗi cá nhân. (LƯU Ý: Từ này có nghĩa khác biệt, liên quan đến từ gốc "caput" - cái đầu, nhưng không mô tả hình dáng).
- Capitulum (n): Một cụm hoa nhỏ dày đặc, thường gặp ở họ Cúc; trong giải phẫu, nó cũng có thể chỉ một phần đầu nhỏ, tròn của xương.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Head-shaped (hình cái đầu), globose (hình cầu), rounded (tròn).
- Danh từ (cho xương): Os capitatum (tên tiếng Latinh của xương).
Thành ngữ liên quan
tính từ
- hình đầu