cannon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Súng thần công, súng đại bác, pháo : Một loại vũ khí cỡ lớn, nòng dài, thường được đặt trên bánh xe, dùng để bắn đạn đi xa. Ống, xi-lanh : Một bộ phận hình ống, ví dụ như một phần của áo giáp thời Trung Cổ để bảo vệ cánh tay. Cú đánh băng bi-a : Trong môn bi-a, một cú đánh mà bi cái chạm lần lượt vào hai bi mục tiêu khác. Phần chân (ở động vật móng guốc) : Phần dưới của châ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large, heavy piece of artillery, typically mounted on wheels, formerly used in warfare : A large-caliber gun that fires projectiles using an explosive propellant. An automatic heavy gun fired from an aircraft : A type of rapid-firing, automatic weapon mounted on a military aircraft. A heavy gun that is the main armament of a tank : The large gun mounted on a tank. The cylind...
See full definition →