calo

Không tìm thấy từ "calo"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiếng calô : Một thuật ngữ trong ngôn ngữ học dùng để chỉ một ngôn ngữ lóng hoặc biệt ngữ, đặc biệt là của người Romani (Di-gan) ở Tây Ban Nha và một số vùng khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le caló est une langue mixte. (Tiếng calô là một ngôn ngữ hỗn hợp.) Il connaît quelques mots de caló. (Anh ấy biết một vài từ tiếng calô.) Các cách sử dụng nâng cao "pa...

See full definition →