calamine

/'kæləmain/
Học thuật
Thân thiện
calamine

Une fine couche de calamine recouvre les pièces du moteur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Khoáng vật học) Calamin: Một loại khoáng vật, thườnghỗn hợp của các oxit kẽm silicat, màu hồng nhạt hoặc trắng.
    • Muội calamin: Chất bụi, muội than tích tụ bên trong xi lanh của động cơ đốt trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La calamine est utilisée en métallurgie. (Calamin được sử dụng trong luyện kim.)
    • Il faut nettoyer la calamine dans le moteur. (Cần phải làm sạch muội than trong động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dépôt de calamine": Lớp cặn, muội than.
    • Le dépôt de calamine peut réduire l'efficacité du moteur. (Lớp cặn muội than có thể làm giảm hiệu suất của động cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Calamineux / Calamineuse (tính từ): chứa calamin hoặc tính chất của calamin.
    • Un minerai calamineux. (Một loại quặng chứa calamin.)
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa "muội than"): Suie, dépôt, résidu de combustion. (Muội than, cặn, cặn cháy.)
calamine

Une fine couche de calamine recouvre les pièces du moteur.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) calamin
  2. muội calamin (muội than ở xilanh động cơ nổ)

Từ gần giống

Từ chứa "calamine"