cadet

/kə'det/
Học thuật
Thân thiện
cadet

A young cadet stands at attention in his uniform during morning inspection.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học viên trường sĩ quan: Người đang được đào tạo để trở thành sĩ quan trong quân đội (lục quân, hải quân, không quân) tại một học viện quân sự.
    • Thực tập sinh, người đang học nghề: Người đang trong giai đoạn đào tạo thực tế cho một nghề nghiệp hoặc vị trí cụ thể, thường dưới sự hướng dẫn.
    • Con thứ (trong gia đình): (Nghĩa , ít dùng) Chỉ người con trai thứ trong gia đình quý tộc, không được thừa kế tước vị chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a cadet at the military academy. (Anh ấy một học viên sĩ quan tại học viện quân sự.)
    • The police cadet is undergoing field training. (Thực tập sinh cảnh sát đang trải qua khóa huấn luyện thực địa.)
    • The cadet branch of the family managed the estate. (Nhánh con thứ của gia đình quản lý điền trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cadet corps": (Anh) Lớp hoặc tổ chức huấn luyện quân sự cơ bản cho học sinh trong trường học.
    • He joined the school's cadet corps to learn discipline. (Cậu ấy tham gia lớp huấn luyện quân sự của trường để học tính kỷ luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cadetship (n): Vị trí hoặc thời gian một học viên/cadet.
    • He completed his cadetship with excellent results. (Anh ấy đã hoàn thành khóa học viên sĩ quan với kết quả xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Trainee: Thực tập sinh, người được đào tạo.
  • Officer candidate: Ứng viên sĩ quan.
  • Midshipman: (Hải quân) Học viên sĩ quan hải quân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cadet")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cadet")

cadet

A young cadet stands at attention in his uniform during morning inspection.

danh từ
  1. con thứ (trong gia đình)
  2. học viên trường sĩ quan (lục quân, không quân hoặc hải quân)
  3. người đang học nghề
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ma cô

Idioms

  • cadet corps
    lớp huấn luyện quân sự cho học sinh lớn (Anh)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cadet"

Từ có nhắc đến "cadet"