cacology

Không tìm thấy từ "cacology"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự chọn từ tồi, sự dùng từ vụng về : Chỉ việc sử dụng từ ngữ một cách không chính xác, không phù hợp hoặc kém chất lượng trong diễn đạt. Sự phát âm tồi, cách phát âm sai : Chỉ việc phát âm từ ngữ một cách sai lệch hoặc khó nghe. Ví dụ sử dụng Danh từ : His constant cacology made his speeches difficult to understand. (Sự dùng từ vụng về liên tục của anh ta khiến các bài phát...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Poor choice of words : "cacology" refers to the use of inappropriate, awkward, or offensive language in speech or writing. Bad pronunciation : It can also mean faulty or incorrect pronunciation, especially in a manner that is unpleasant or difficult to understand. Usage Examples Poor choice of words : His speech was marred by constant cacology, using slang where formal languag...

See full definition →