cachou

Không tìm thấy từ "cachou"

Từ gần giống

Words Mentioning "cachou"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẹo caosu : Một loại kẹo nhỏ, thường có mùi thơm, được làm từ nhựa cây hoặc các chất tạo hương, dùng để làm thơm miệng hoặc che giấu mùi hôi. Viên kẹo thơm : Một loại kẹo dạng viên có tác dụng tạo hương thơm cho hơi thở. Ví dụ sử dụng Danh từ : He always carries a tin of cachou in his pocket. (Anh ấy luôn mang theo một hộp thiếc đựng kẹo caosu trong túi.) After smoking, he...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chất casu : Một loại chất màu nâu đỏ hoặc đen, có nguồn gốc từ thực vật, thường được dùng để nhuộm hoặc trong công nghiệp. Kẹo casu : Một loại kẹo nhỏ, thường có màu nâu, có tác dụng làm thơm miệng hoặc chữa ho. Tính từ (không đổi) : (Có) màu casu, nâu đỏ : Dùng để mô tả một vật có màu nâu đỏ giống như màu của chất casu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il utilis...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A small, scented lozenge or pastille : A cachou is a type of small, often sweetened tablet, typically flavored and perfumed. Its primary traditional use is to freshen the breath and mask odors, such as those from tobacco or certain foods. Usage Cachous are consumed by allowing them to dissolve slowly in the mouth. They are used as a breath freshener or a discreet way to imp...

See full definition →