cabinet-maker

Không tìm thấy từ "cabinet-maker"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật : Một người thợ thủ công chuyên làm các đồ nội thất bằng gỗ có chất lượng cao, tinh xảo, thường là tủ, bàn ghế và các đồ đạc trang trí khác. (Đùa cợt) Người lập chính phủ mới : Cách nói hài hước để chỉ những người có vai trò trong việc thành lập hoặc lựa chọn thành viên cho một nội các chính phủ mới. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa chính) : My grandfath...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A skilled craftsperson who makes fine wooden furniture : A "cabinet-maker" is a person who specializes in constructing high-quality wooden furniture, such as cabinets, tables, and chairs, often with intricate joinery and finishes. A maker of custom cabinetry : Specifically, this term refers to someone who builds fitted or freestanding cabinets for kitchens, workshops, or stora...

See full definition →