buttock

/'bʌtək/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong hai phần thịt tròn, bắp tạo thành phần mông của con người: "buttock" thường dùngdạng số nhiều ("buttocks") để chỉ toàn bộ phần mông, nhưngdạng số ít có thể chỉ một bên mông trái hoặc phải. Đây một từ mang tính giải phẫu học hoặc trang trọng hơn so với một số từ thông tục khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (số nhiều - "buttocks"):
    • He fell down and bruised his buttocks. (Anh ta ngã bị bầm mông.)
    • The injection is usually given in the upper outer quadrant of the buttock. (Mũi tiêm thường được tiêm vào góc phần phía trên bên ngoài của mông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học hoặc giải phẫu:
    • Thuật ngữ "gluteus maximus" chỉ mông lớn, chính tạo nên hình dạng của mỗi "buttock".
    • The patient reported pain in the left buttock. (Bệnh nhân báo cáo bị đaumông trái.)
Biến thể từ gần giống
  • Buttocks (n, số nhiều): mông, phần mông.
  • Gluteus (n, giải phẫu): mông.
  • Nates (n, số nhiều, y học/trang trọng): mông.
Từ đồng nghĩa
  • Rear (n): phần sau, mông (mang tính lịch sự hơn).
  • Bottom (n): mông (thông dụng, ít trang trọng hơn).
  • Posterior (n): phần sau (rất trang trọng, thường dùng trong y học).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "buttock" ít khi được dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh không trang trọng, người ta thường dùng "bottom" hoặc "behind". Các từ như "ass" hoặc "arse" thông tục có thể bị coi thô lỗ.
  • Trong văn viết học thuật, y khoa hoặc pháp , "buttocks" từ thích hợp.
danh từ
  1. (số nhiều) mông đít
  2. (thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) ôm ngang hông vật xuống

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "buttock"