buse
Không tìm thấy từ "buse"
Từ gần giống
Words Containing "buse"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Diều mốc : Một loài chim săn mồi thuộc họ Accipitridae, thường có kích thước trung bình, cánh rộng và đuôi ngắn. Người ngu dốt : (Cách dùng thân mật, thường mang tính miệt thị) Chỉ một người thiếu thông minh, khờ dại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La buse plane dans le ciel. (Con diều mốc đang lượn trên bầu trời.) Regarde cette buse, elle ne comprend rien ! (N...
See full definition →