bump

Không tìm thấy từ "bump"

Words Mentioning "bump"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự va chạm mạnh, cú đụng : Chỉ hành động hoặc âm thanh của một vật va vào vật khác với lực. Chỗ sưng u, cục bướu : Phần thịt sưng lên trên cơ thể, thường do bị va đập. Chỗ gồ lên, chỗ nhô ra : Một phần bề mặt nhô cao hơn so với xung quanh. Động từ : Va mạnh, đụng mạnh : Di chuyển và chạm vào thứ gì đó hoặc ai đó một cách mạnh và thường bất ngờ. Xóc nảy, di chuyển nhấp nhô :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An impact from a collision : A sudden, forceful contact or jolt, often resulting from hitting something. A raised, rounded swelling or lump : A protuberance on a surface, especially one on the body caused by a blow or injury. An uneven, raised area on a surface : A minor irregularity or bulge on an otherwise smooth plane. Verb : To knock or strike against something with force...

See full definition →