brunt

/brʌnt/
Học thuật
Thân thiện
brunt

The small town bore the brunt of the powerful storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần chính, sức mạnh chính (của một đánh, cuộc tấn công, hay điều đó tiêu cực): "brunt" chỉ phần lớn nhất mạnh mẽ nhất của một tác động, thường tác động tiêu cực như một cuộc tấn công, sự chỉ trích, hay hậu quả của một sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The small town bore the brunt of the hurricane. (Thị trấn nhỏ phải gánh chịu phần chính của cơn bão.)
    • Our department will face the brunt of the criticism. (Phòng ban của chúng tôi sẽ phải đối mặt với phần chính của sự chỉ trích.)
    • She took the brunt of her boss's anger. ( ấy phải hứng chịu cơn giận dữ chủ yếu từ sếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bear the brunt of (something)": gánh chịu phần chính, chịu đựng sức mạnh chủ yếu của điều đó (thường tiêu cực).

    • The frontline soldiers bore the brunt of the enemy's assault. (Những người lính tiền tuyến đã gánh chịu phần chính của cuộc tấn công từ kẻ thù.)
  • "to take the brunt of (something)": hứng chịu phần chính của điều .

    • The coastal areas took the brunt of the tsunami. (Các khu vực ven biển đã hứng chịu phần chính của cơn sóng thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể từ loại phổ biến trực tiếp. Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ trong các cụm từ cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Force (n): sức mạnh, lực lượng (trong ngữ cảnh tương tự).
  • Impact (n): tác động, ảnh hưởng mạnh.
  • Onslaught (n): cuộc tấn công dữ dội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verb nào sử dụng trực tiếp từ "brunt". Từ này luôn được dùng trong các cụm danh từ như "the brunt of something".
Thành ngữ liên quan
  • "To bear/take the brunt": (đã giải thíchtrên) thành ngữ chính phổ biến nhất sử dụng từ này. mô tả việc phải chịu đựng phần tồi tệ nhất hoặc mạnh mẽ nhất của một tình huống khó khăn.
brunt

The small town bore the brunt of the powerful storm.

danh từ
  1. gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính
    • to bear the brunt of an attack
      chịu đựng mũi giùi của cuộc sống