breeze
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Gió nhẹ, làn gió : Một luồng không khí chuyển động nhẹ nhàng và dễ chịu, thường mát mẻ. Việc dễ dàng : (Thông tục) Một việc gì đó có thể được thực hiện một cách rất dễ dàng, không gặp khó khăn. Sự cãi cọ, sự tranh luận : (Tiếng lóng, ít dùng) Một cuộc tranh cãi hoặc xung đột nhỏ. Nội động từ : Thổi nhẹ : (Về gió) Thổi một cách nhẹ nhàng. Đi một cách thoải mái, nhanh chóng v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A light, gentle wind : A breeze is a wind that is not strong, often pleasant and refreshing. Something easy to do : (Informal) A breeze can refer to a task or activity that is very easy to accomplish. Verb : To move quickly and easily : To breeze means to proceed or move in a quick, effortless, and casual manner. To blow gently : (Of the wind) To blow in a light and gentle way...
See full definition →