boot
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giày ống : Loại giày cao cổ, thường che kín mắt cá chân và một phần cẳng chân, thường làm bằng da hoặc cao su. Khoang chứa hành lý (của ô tô) : Khoang kín, thường ở phía sau xe hơi, dùng để chứa hành lý, đồ đạc. Cú đá : Hành động đánh hoặc đẩy vật gì đó bằng chân. (Máy tính) Quá trình khởi động : Quá trình tải hệ điều hành để bắt đầu sử dụng máy tính. Động từ : Đá : Dùng ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of footwear : A sturdy item of clothing worn on the foot and lower leg, typically made of leather or rubber and offering protection or support. The trunk of a car : (Chiefly British) The enclosed storage compartment at the rear of a car. A forceful kick : The act of striking something with the foot. A dismissive action : (Informal) An act of dismissal from a job or situ...
See full definition →