boodle

Không tìm thấy từ "boodle"

Words Mentioning "boodle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Thông tục) : Một số lượng lớn tiền, đặc biệt là tiền mặt : "Boodle" thường được dùng để chỉ một khoản tiền lớn, thường là tiền mặt, trong ngữ cảnh không chính thức. Tiền hối lộ, quỹ đen : "Boodle" cũng có thể chỉ tiền được dùng cho các mục đích bất chính, như hối lộ hoặc vận động chính trị không minh bạch. (Cũ) Một nhóm người hoặc vật : Một nghĩa cũ, ít dùng hơn, để chỉ một...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A gambling card game : A specific type of card game where players bet chips on certain high-ranking cards from a separate deck and play sequences of cards from a single suit. Informal term for money : A slang word for a large amount of money, often implying it is gained or used in a corrupt, illicit, or political context, such as a slush fund or bribe money. Examples Noun (Car...

See full definition →