blue-blooded

Học thuật
Thân thiện
blue-blooded

A blue-blooded gentleman attends a formal garden party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc dòng dõi quý tộc, dòng máu quý tộc: Chỉ người sinh ra trong một gia đình địa vị cao trong xã hội, thường tầng lớp quý tộc lâu đời, danh tiếng đặc quyền.
    • Quý phái, sang trọng: Mang đặc điểm, phong cách hoặc cách cư xử được cho đặc trưng của tầng lớp quý tộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He comes from a blue-blooded family that can trace its lineage back to the 12th century. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình dòng dõi quý tộc có thể truy nguyên gia phả từ thế kỷ 12.)
    • The university was traditionally attended by blue-blooded students from elite families. (Trường đại học này trước đây thường được các sinh viên thuộc dòng dõi quý tộc từ các gia đình thượng lưu theo học.)
    • Her blue-blooded manners were evident in every gesture. (Cung cách quý phái của ấy thể hiện trong từng cử chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blue-blooded aristocracy": tầng lớp quý tộc chính thống, dòng dõi lâu đời.
    • The castle was once the home of the blue-blooded aristocracy. (Lâu đài từng nơicủa tầng lớp quý tộc chính thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Blue blood (danh từ): dòng máu quý tộc, người thuộc dòng dõi quý tộc.
    • He married a woman of blue blood. (Anh ta kết hôn với một phụ nữ thuộc dòng dõi quý tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Aristocratic: quý tộc.
  • Noble: cao quý, quý tộc.
  • Patrician: (thuộc) tầng lớp thượng lưu, quý tộc (đặc biệt trong bối cảnh La cổ đại hoặc xã hội Mỹ).
  • High-born: sinh ra trong gia đình quyền quý.
Từ trái nghĩa
  • Common: thường dân, bình dân.
  • Plebeian: thuộc tầng lớp bình dân.
  • Low-born: xuất thân thấp kém.
blue-blooded

A blue-blooded gentleman attends a formal garden party.

Adjective
  1. thuộc dòng dõi quý tộc, quý phái

Từ tương tự