bludgeon

/'blʌdʤən/
Học thuật
Thân thiện
bludgeon

A man holds a heavy bludgeon in his hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dùi cui, gậy ngắn dùng làm khí: Một thanh gỗ hoặc kim loại ngắn, nặng, thường tomột đầu, được dùng để đánh người.
  2. Ngoại động từ:
    • Đánh bằng dùi cui: Tấn công một người bằng một cây dùi cui.
    • (Nghĩa bóng) Ép buộc, áp đặt một cách thô bạo: Buộc ai đó làm điều bằng cách sử dụng lời lẽ hoặc hành động mạnh mẽ, đe dọa, không cho họ cơ hội phản đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The guard carried a heavy bludgeon. (Người lính gác mang theo một cây dùi cui nặng.)
  • Động từ (nghĩa đen):
    • The victim was bludgeoned to death. (Nạn nhân bị đánh đến chết bằng dùi cui.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • He bludgeoned the committee into accepting his proposal. (Ông ta ép buộc ủy ban phải chấp nhận đề xuất của mình.)
    • The manager bludgeoned his staff with constant criticism. (Người quản lý áp đặt nhân viên bằng những lời chỉ trích liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bludgeon one's way": (Nghĩa bóng) Tiến lên hoặc đạt được điều bằng sức mạnh thô bạo hoặc sự kiên quyết không khoan nhượng.
    • The company bludgeoned its way to the top of the market. (Công ty đã dùng mọi thủ đoạn để vươn lên đỉnh cao thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Bludgeoner (danh từ): Người sử dụng dùi cui để tấn công.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Club (dùi cui, gậy), cudgel (gậy tày), truncheon (dùi cui của cảnh sát).
  • Động từ (nghĩa đen): Beat (đánh đập), club (đánh bằng gậy), batter (đập mạnh).
  • Động từ (nghĩa bóng): Coerce (cưỡng ép), bully (bắt nạt), intimidate (hăm dọa), strong-arm (dùng lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bludgeon into: (Thường dùngnghĩa bóng) Ép buộc ai đó làm việc .
    • They tried to bludgeon him into signing the contract. (Họ cố gắng ép buộc anh ta hợp đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • A bludgeon, not a rapier: Một cách tiếp cận thô bạo trực diện, thay vì tinh tế khéo léo. ( dụ: - Phong cách đàm phán của anh ta thô bạo chứ không tinh tế.)
bludgeon

A man holds a heavy bludgeon in his hand.

danh từ
  1. cái dùi cui
ngoại động từ
  1. đánh bằng dùi cui

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bludgeon"