billow
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sóng to, sóng cồn : Một đợt sóng lớn, thường trên biển. (Nghĩa bóng) Sự dâng lên cuồn cuộn : Khối lượng lớn của một thứ gì đó (như khói, mây, vải) đang chuyển động hoặc phồng lên. Nội động từ : Dâng lên cuồn cuộn, phồng lên, cuồn cuộn : Chuyển động lên và ra ngoài một cách mạnh mẽ và tròn trịa, giống như sóng; trở nên phình to hoặc căng phồng. Ví dụ sử dụng Danh từ : A bill...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large wave or swell of water : A "billow" is a great wave of the sea, often one that rises and rolls with a swelling motion. (Poetic/Literary) The sea itself : In poetic language, "billow" can refer to the sea or ocean as a whole. A large, rolling mass resembling a wave : Figuratively, it can describe anything that rises and swells in a wave-like manner, such as smoke, fog,...
See full definition →