began
/bi'gin/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Quá khứ của "begin"):
- Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu: Hành động bắt đầu một cái gì đó, là dạng động từ ở thì quá khứ đơn của "begin".
- Bắt đầu nói: Bắt đầu một bài phát biểu, lời nói hoặc cuộc trò chuyện.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The concert began at 8 PM. (Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 8 giờ tối.)
- She began her career as a teacher. (Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một giáo viên.)
- He began to explain the problem. (Anh ấy bắt đầu giải thích vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to begin with": trước hết là, đầu tiên là. (Thường dùng để giới thiệu điểm đầu tiên trong một lập luận).
- To begin with, we need to understand the basic principles. (Trước hết, chúng ta cần hiểu các nguyên tắc cơ bản.)
Biến thể và từ gần giống
- Begin (v - nguyên thể): bắt đầu.
- Beginning (n): sự bắt đầu, phần mở đầu.
- Beginner (n): người mới bắt đầu, người mới học.
Từ đồng nghĩa
- Started (v): bắt đầu, khởi động.
- Commenced (v): khởi sự, bắt đầu (trang trọng hơn).
- Initiated (v): khởi xướng, bắt đầu.
Thành ngữ liên quan
- Well begun is half done: Bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc. (Nhấn mạnh tầm quan trọng của một khởi đầu tốt.)
(bất qui tắc) động từ began
- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
- when did life begin on this earth?sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
- bắt đầu nói
Idioms
- to begin atbắt đầu từ
- to begon uponbắt đầu làm (việc gì)
- to begin withtrước hết là, đầu tiên là
- to begin the world(xem) world
- well begun is half donebắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc