beatnik
/'hipi/ Cách viết khác : (hippy) /'hipi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người thuộc thế hệ Beat, kẻ lập dị: Chỉ một thành viên của một nhóm văn hóa và xã hội, chủ yếu ở Mỹ vào cuối thập niên 1950 và 1960, phản đối các chuẩn mực xã hội truyền thống, đề cao sự tự do sáng tạo, trải nghiệm và thường có phong cách ăn mặc, hành xử khác thường.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The coffee shop was a popular gathering place for local beatniks. (Quán cà phê là nơi tụ tập phổ biến của những người thuộc thế hệ Beat địa phương.)
- He dressed like a beatnik, with a beret and dark sunglasses. (Anh ta ăn mặc như một kẻ lập dị kiểu Beat, với mũ nồi và kính râm tối màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"beatnik culture": văn hóa của những người thuộc thế hệ Beat.
- Beatnik culture heavily influenced the music and literature of the era. (Văn hóa Beatnik đã ảnh hưởng sâu sắc đến âm nhạc và văn học của thời đại đó.)
"beatnik poet": nhà thơ thuộc phong trào Beat.
- Allen Ginsberg was a famous beatnik poet. (Allen Ginsberg là một nhà thơ Beatnik nổi tiếng.)
Biến thể và từ gần giống
Beat (adj/n): Thuộc về thế hệ Beat; phong cách hoặc thành viên của nhóm này (thường dùng trước "beatnik").
- the beat generation (thế hệ Beat)
Hippie (n): Người hippie, thuộc một phong trào văn hóa phản kháng sau này (thập niên 1960-1970), thường tập trung vào hòa bình, tình yêu và văn hóa chất kích thích. Đây là một nhóm khác biệt nhưng có liên hệ lịch sử với beatniks.
Từ đồng nghĩa
- Nonconformist: Người không tuân theo quy ước, người bất đồng chính kiến.
- Bohemian: Người có lối sống phóng túng, không theo quy ước (thường trong giới nghệ thuật).
Thành ngữ liên quan
- Beat generation: Thế hệ Beat - thuật ngữ gốc để chỉ toàn bộ phong trào văn học và xã hội mà từ "beatnik" xuất phát.
- Writers of the Beat generation rejected post-war materialism. (Các nhà văn thuộc thế hệ Beat đã chối bỏ chủ nghĩa vật chất thời hậu chiến.)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi