babe
Words Mentioning "babe"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trẻ sơ sinh, đứa bé : Chỉ một đứa trẻ rất nhỏ, đặc biệt là trẻ sơ sinh chưa biết đi hoặc nói. Người ngây thơ, khờ dại, thiếu kinh nghiệm : Dùng để chỉ một người trưởng thành nhưng còn ngây thơ, cả tin hoặc thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó. (Tiếng lóng, thân mật) Người đẹp, em yêu : Một cách gọi thân mật, trìu mến, thường dùng để gọi người yêu, vợ/chồng, hoặc một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. (Informal, often affectionate) A term of address for a person, typically a woman, considered attractive or endearing. This usage is often familiar and can be romantic. 2. (Literary or archaic) A very young child; an infant or baby. 3. (Figurative) A naive, innocent, or inexperienced person. Examples As a term of address : "Hey babe, how was your day?" He turned to his girlf...
See full definition →