bèo

Học thuật
Thân thiện
bèo

Một đám bèo xanh nổi trên mặt ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thực vật thủy sinh: Chỉ các loại cây sống nổi trên mặt nước, rễ chùm không bám vào đất, thường xếp thành cụm. một từ chung cho nhiều loài khác nhau như bèo tấm, bèo cái, bèo hoa dâu.
    • Vật rẻ mạt, tầm thường: Dùng trong so sánh để chỉ thứ đó giá trị rất thấp, không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt ao phủ đầy một lớp bèo xanh. (Mặt ao được phủ kín bởi một lớp cây bèo màu xanh.)
    • Người nông dân vớt bèo về cho lợn ăn. (Người nông dân vớt cây bèo về để làm thức ăn cho lợn.)
    • Đồng lương ấy rẻ như bèo, không đủ sống. (Đồng lương ấy giá trị rất thấp, không đủ để sinh sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước chảy bèo trôi": Thành ngữ cuộc đời phiêu bạt, không chỗ dựa, phó mặc cho hoàn cảnh xô đẩy.

    • Thân phận bấp bênh, cả đời như nước chảy bèo trôi. (Thân phận không ổn định, cả đời cứ phiêu bạt theo dòng đời.)
  • "ao cạn, bèo xuống đất": Thành ngữ chỉ việc tất yếu sẽ xảy ra khi điều kiện chín muồi, hoặc chỉ sự thật hiển nhiên.

    • Chờ đến lúc ấy, khác nào ao cạn bèo xuống đất. (Chờ đến lúc ấy, thì sự việc tất nhiên sẽ xảy ra.)
  • "hoa trôi bèo giạt": Hình ảnh ẩn dụ về thân phận long đong, lận đận, đặc biệt của người phụ nữ trong xã hội .

    • Số phận chị ấy thật đáng thương, cả đời hoa trôi bèo giạt. (Số phận của chị ấy thật đáng thương, cả đời long đong, vất vưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bèo bọt (danh từ): Chỉ những thứ nhỏ nhoi, vô giá trị, không bền vững.

    • Của cải phù du, chỉ bèo bọt mà thôi. (Của cải chóng qua, chỉ thứ tầm thường, không bền.)
  • Bèo nhèo (tính từ): Chỉ tính cách hay dây dưa, nài nỉ một cách khó chịu.

    • Đừng bèo nhèo mãi, tôi không đồng ý đâu. (Đừng nài nỉ mãi như vậy, tôi không đồng ý đâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lục bình (danh từ): Một loài bèo cụ thể (bèo Nhật Bản), thân phình to thành phao nổi.
  • Rẻ mạt (tính từ): giá trị rất thấp (đồng nghĩa với nghĩa bóng "rẻ như bèo").
Thành ngữ liên quan
  • Rẻ như bèo: Cực kỳ rẻ, giá trị thấp đến mức không đáng kể.

    • Mua được món đồ rẻ như bèochợ trời. (Mua được món đồ giá cực kỳ rẻchợ trời.)
  • Bèo dạt mây trôi: Cuộc sống phiêu bạt, không nơi ổn định.

    • Sau trận lụt, nhiều gia đình sống cảnh bèo dạt mây trôi. (Sau trận lụt, nhiều gia đình sống cảnh phiêu bạt, không nơi nương tựa.)
bèo

Một đám bèo xanh nổi trên mặt ao.

  1. dt. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh: thả bèo băm bèo nấu cám nước chảy bèo trôi ao cạn, bèo xuống đất rẻ như bèo.