aright

/ə'rait/
Học thuật
Thân thiện
aright

He set the picture frame aright on the mantelpiece.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đúng đắn, chính xác: "aright" có nghĩa làm một việc đó theo cách đúng, chính xác hoặc phù hợp.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • If I remember aright, the meeting is at 3 PM. (Nếu tôi nhớ đúng thì cuộc họp lúc 3 giờ chiều.)
    • He set the clock aright after the power outage. (Anh ấy đã chỉnh đồng hồ lại cho đúng sau khi mất điện.)
    • To see the problem aright, you need more information. (Để nhìn nhận vấn đề một cách đúng đắn, bạn cần thêm thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set/put something aright": sửa chữa, chỉnh lại cái đó cho đúng.
    • The accountant worked hard to set the financial records aright. (Kế toán đã làm việc chăm chỉ để chỉnh sửa các hồ sơ tài chính cho đúng.)
  • "to hear/understand aright": nghe/hiểu một cách chính xác.
    • Did I hear you aright? Did you say you're leaving? (Tôi nghe bạn nói đúng không? Bạn vừa nói là bạn sẽ rời đi à?)
Biến thể từ gần giống
  • Right (adv): một cách đúng đắn, chính xác. ("Right" phổ biến thông dụng hơn nhiều so với "aright").
    • You guessed right. (Bạn đã đoán đúng.)
  • Correctly (adv): một cách chính xác.
    • Please fill out the form correctly. (Hãy điền mẫu đơn một cách chính xác.)
  • Properly (adv): một cách đúng đắn, phù hợp.
    • The machine is not functioning properly. (Cái máy không hoạt động đúng cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Correctly: một cách chính xác.
  • Rightly: một cách đúng đắn.
  • Accurately: một cách chính xác, đúng đắn.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ phổ biến: "Aright" một từ cổ, trang trọng hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, đặc biệt trong văn nói. Trong hầu hết các trường hợp, người ta dùng "right" hoặc "correctly" thay thế.
  • Vị trí trong câu: "Aright" thường đứng sau động từ hoặc tân ngữ bổ nghĩa.
aright

He set the picture frame aright on the mantelpiece.

phó từ
  1. đúng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa