ankle-deep

Học thuật
Thân thiện
ankle-deep

The children waded ankle-deep in the clear stream.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu đến mắt cá chân: Mô tả một chất lỏng (như nước, bùn) hoặc một vật chất lỏng lẻo (như tuyết, cát) độ sâu chỉ ngang bằng với mắt cá chân của một người khi đứng trong đó.
    • Ngập đến mắt cá chân: Chỉ trạng thái bị ngập hoặc chìm một phần, với mức độ thấp, thường dùng để nhấn mạnh độ nông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the light rain, the puddles were only ankle-deep. (Sau cơn mưa nhẹ, những vũng nước chỉ sâu đến mắt cá chân.)
    • We waded through the ankle-deep snow to get to the cabin. (Chúng tôi lội qua lớp tuyết ngập đến mắt cá chân để đến căn nhà gỗ.)
    • The river was shallow here, ankle-deep at most. (Con sôngđây rất nông, sâu nhất cũng chỉ đến mắt cá chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (mức độ thấp hoặc sơ bộ): Đôi khi được dùng một cách hình tượng để mô tả một sự tham gia, hiểu biết hoặc tình trạng nào đó cònmức độ rất thấp, nông, hoặc mới bắt đầu.
    • He is only ankle-deep in his research project. (Anh ấy mới chỉ bắt đầumức độ sơ bộ trong dự án nghiên cứu của mình.)
    • Her involvement in the scandal was ankle-deep at best. (Sự dính líu của ấy vào vụ bê bối nhiều lắm cũng chỉmức độ rất thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Knee-deep (adj): Sâu đến đầu gối. Thường chỉ mức độ sâu hơn cũng hay được dùng trong ẩn dụ để chỉ sự tham gia sâu hoặc bị cuốn vào việc .
    • He was knee-deep in paperwork. (Anh ấy ngập đầu trong đống giấy tờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Shallow: Nông, cạn (dùng chung cho vùng nước).
  • Wading-depth: Ở độ sâu có thể lội được (cụm từ mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với từ "ankle-deep" đây tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan
  • Ankle-deep in something: (Dùng theo nghĩa ẩn dụ) Đangtrong một tình huống, công việc, hoặc vấn đề nào đómức độ ban đầu hoặc chưa sâu.
    • I'm just ankle-deep in the planning phase. (Tôi mới chỉ đanggiai đoạn lên kế hoạch thôi.)
ankle-deep

The children waded ankle-deep in the clear stream.

Adjective
  1. chỉ tới mắt cá chân hoặc đầu gối

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự