ancestral
/æn'sestrəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc về) tổ tiên, ông bà: Chỉ những gì có liên quan đến, thuộc về hoặc được truyền lại từ những thế hệ đi trước trong gia đình, dòng họ.
- Do tổ tiên để lại, được kế thừa từ tổ tiên: Chỉ tài sản, đặc điểm, truyền thống hoặc quyền lợi được truyền từ đời này sang đời khác theo dòng dõi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He returned to his ancestral village to learn more about his family's history. (Anh ấy trở về ngôi làng của tổ tiên để tìm hiểu thêm về lịch sử gia đình.)
- Wearing this ring is an ancestral tradition in our family. (Đeo chiếc nhẫn này là một truyền thống của tổ tiên trong gia đình chúng tôi.)
- She feels a strong connection to her ancestral homeland. (Cô ấy cảm thấy một sự kết nối mạnh mẽ với quê hương của tổ tiên mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ancestral rights": quyền lợi thừa kế từ tổ tiên, thường liên quan đến đất đai hoặc địa vị.
- The tribe is fighting to reclaim its ancestral rights to the land. (Bộ tộc đang đấu tranh để đòi lại quyền lợi thừa kế từ tổ tiên của họ đối với vùng đất.)
"ancestral worship": tục thờ cúng tổ tiên.
- Ancestral worship is an important practice in many Asian cultures. (Thờ cúng tổ tiên là một tập tục quan trọng trong nhiều nền văn hóa châu Á.)
Biến thể và từ gần giống
Ancestor (n): tổ tiên, ông bà.
- His ancestors came from Europe. (Tổ tiên của anh ấy đến từ châu Âu.)
Ancestry (n): dòng dõi, nguồn gốc tổ tiên.
- She is proud of her Vietnamese ancestry. (Cô ấy tự hào về dòng dõi Việt Nam của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Hereditary: di truyền, thừa kế (nhấn mạnh tính chất được truyền qua các thế hệ).
- Patrimonial: (thuộc) gia tài, của cha ông để lại (thường dùng cho tài sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "ancestral" là tính từ, không có phrasal verb đi kèm.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ancestral".)
tính từ
- (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên
- do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại